关于

关于
guān
quan vu

liên quan đến; về; đối với

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#441
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    liên quan đến; về; đối với

    说明所涉及的事物或话题shuōmíng suǒ shèjīde shìwù huò huàtí

    • Về vấn đề này, tôi không biết.

  2. giới từ

    liên quan đến; có liên quan đến

    表示某事物的内容或范围biǎoshì mǒushì wùde nèiróng huò fànwéi

    • Về vấn đề này, chúng ta sẽ thảo luận lại.

  3. giới từ

    liên quan đến; về (vấn đề)

    表示所说的事情跟什么有关系biǎoshì suǒshuōde shìqing gēn shénme yǒu guānxi

  4. giới từ

    khi nói đến; nói về

    表示说话或讨论的对象、范围biǎoshì shuōhuà huò tǎolùn de duìxiàng、fànwéi

  5. giới từ

    khoảng; đại khái; sơ lược

    涉及;讨论或说明某个事物shèjí; tǎolùn huò shuōmíng mǒu ge shìwù

    • Về vấn đề này, bạn có suy nghĩ gì không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.