Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
关于
liên quan đến; về; đối với
NGHĨA
- 壹介giới từ
liên quan đến; về; đối với
中说明所涉及的事物或话题shuōmíng suǒ shèjīde shìwù huò huàtí
- ,。
Về vấn đề này, tôi không biết.
- 貳介giới từ
liên quan đến; có liên quan đến
中表示某事物的内容或范围biǎoshì mǒushì wùde nèiróng huò fànwéi
- ,。
Về vấn đề này, chúng ta sẽ thảo luận lại.
- 參介giới từ
liên quan đến; về (vấn đề)
中表示所说的事情跟什么有关系biǎoshì suǒshuōde shìqing gēn shénme yǒu guānxi
- 肆介giới từ
khi nói đến; nói về
中表示说话或讨论的对象、范围biǎoshì shuōhuà huò tǎolùn de duìxiàng、fànwéi
- 伍介giới từ
khoảng; đại khái; sơ lược
中涉及;讨论或说明某个事物shèjí; tǎolùn huò shuōmíng mǒu ge shìwù
- ,?
Về vấn đề này, bạn có suy nghĩ gì không?
解字
GIẢI TỰliên quan đến; về; đối với
NGHĨA
- 壹介giới từ
liên quan đến; về; đối với
中说明所涉及的事物或话题shuōmíng suǒ shèjīde shìwù huò huàtí
- ,。
Về vấn đề này, tôi không biết.
- 貳介giới từ
liên quan đến; có liên quan đến
中表示某事物的内容或范围biǎoshì mǒushì wùde nèiróng huò fànwéi
- ,。
Về vấn đề này, chúng ta sẽ thảo luận lại.
- 參介giới từ
liên quan đến; về (vấn đề)
中表示所说的事情跟什么有关系biǎoshì suǒshuōde shìqing gēn shénme yǒu guānxi
- 肆介giới từ
khi nói đến; nói về
中表示说话或讨论的对象、范围biǎoshì shuōhuà huò tǎolùn de duìxiàng、fànwéi
- 伍介giới từ
khoảng; đại khái; sơ lược
中涉及;讨论或说明某个事物shèjí; tǎolùn huò shuōmíng mǒu ge shìwù
- ,?
Về vấn đề này, bạn có suy nghĩ gì không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.