有份

有份
yǒufèn
hữu phần

có phần; có dính líu; có phần trách nhiệm

3 nghĩa#9549
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có phần; có dính líu; có phần trách nhiệm

    参与某事或对某事有责任cānyù mǒushì huòzhě duì mǒushì yǒu zérèn

    • Chuyện này bạn cũng có phần.

  2. động từ

    có phần; có liên quan; được tham gia

    参加或涉及某事cānjiā huò shèjī mǒushì

    • Anh ấy có phần tham gia vào dự án này.

  3. động từ

    bận tâm; phiền lòng; nhọc công

    关心;在乎;操心某件事guānxīn;zàihu;cāoxīn mǒu jiàn shì

    • Bạn có liên quan đến chuyện này không?

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.