昏暗

昏暗
hūnàn
hôn ám

mờ tối; chạng vạng; u ám

1 nghĩa#27952
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ tối; chạng vạng; u ám

    • Trong phòng rất tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.