bǐng
bỉnh
bộ hoả · 9 nét

sáng rực; rực rỡ

3 nghĩa#6411
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng rực; rực rỡ

    光亮而清晰;明显guāngliàng ér qīngxī; míngxiǎn

    • Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng rực rỡ.

  2. tính từ

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    明亮、清晰、闪耀的样子míngliàng、qīngxī、shǎnyào de yàngzi

    • Anh ấy là một người có tài văn chương sáng chói.

  3. tính từ

    phát sáng trong bóng tối; dạ quang

    发出光亮;闪闪发光fāchū guāngliàng; shǎnshǎn fāguāng

    • Sáng rực rỡ có ánh sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.