敞亮

敞亮
chǎngliàng
sưởng lượng

rộng rãi và sáng sủa; (bóng) thấu suốt; sáng tỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng rãi và sáng sủa; (bóng) thấu suốt; sáng tỏ

    • Căn phòng này rất sáng sủa và rộng rãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.