亮堂

亮堂
liàngtáng
lượng đường

sáng sủa; rộng rãi và sáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    • Căn phòng này rất sáng sủa.

  2. tính từ

    sáng sủa; rõ ràng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • ki(cái bàn nhỏ)HÀI THANH

Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.

(ba phần dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.