Tới nội dung chính

阴暗

阴暗
yīnàn
âm ám

u ám; âm u; mờ mịt

HSK 7 (3.0)10 nghĩa#15016
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    u ám; âm u; mờ mịt

    • 。

      Thời tiết hôm nay rất âm u.

  2. 貳形tính từ

    u ám; ảm đạm; tối tăm

    • 。

      Căn phòng này rất âm u.

  3. 參形tính từ

    tối tăm; ảm đạm; (bóng) u ám; đen tối

    • 。

      Tâm trạng của anh ấy rất u ám.

  4. 肆形tính từ

    tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm

    • 。

      Căn phòng này rất tối.

  5. 伍形tính từ

    tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm

  6. 陸形tính từ

    u ám; tối tăm; (bóng) đen tối; thâm hiểm

  7. 柒形tính từ

    tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm

  8. 捌形tính từ

    tối tăm; âm u; (bóng) tâm địa đen tối

  9. 玖名danh từ

    tối tăm; âm u; (bóng) đen tối; thâm hiểm

    • 。

      Trong phòng tối om.

  10. 拾形tính từ

    kẻ đi theo như bóng; đứa bám đuôi; (khẩu) đồ theo đít người khác

    • 。

      Căn phòng này rất tối tăm.

阴
yīn
âm
BỘ THỦ⾩
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu