Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
阴暗
u ám; âm u; mờ mịt
NGHĨA
- 壹形tính từ
u ám; âm u; mờ mịt
- 。
Thời tiết hôm nay rất âm u.
- 貳形tính từ
u ám; ảm đạm; tối tăm
- 。
Căn phòng này rất âm u.
- 參形tính từ
tối tăm; ảm đạm; (bóng) u ám; đen tối
- 。
Tâm trạng của anh ấy rất u ám.
- 肆形tính từ
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
- 。
Căn phòng này rất tối.
- 伍形tính từ
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
- 陸形tính từ
u ám; tối tăm; (bóng) đen tối; thâm hiểm
- 柒形tính từ
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
- 捌形tính từ
tối tăm; âm u; (bóng) tâm địa đen tối
- 玖名danh từ
tối tăm; âm u; (bóng) đen tối; thâm hiểm
- 。
Trong phòng tối om.
- 拾形tính từ
kẻ đi theo như bóng; đứa bám đuôi; (khẩu) đồ theo đít người khác
- 。
Căn phòng này rất tối tăm.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
- 音âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
u ám; âm u; mờ mịt
NGHĨA
- 壹形tính từ
u ám; âm u; mờ mịt
- 。
Thời tiết hôm nay rất âm u.
- 貳形tính từ
u ám; ảm đạm; tối tăm
- 。
Căn phòng này rất âm u.
- 參形tính từ
tối tăm; ảm đạm; (bóng) u ám; đen tối
- 。
Tâm trạng của anh ấy rất u ám.
- 肆形tính từ
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
- 。
Căn phòng này rất tối.
- 伍形tính từ
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
- 陸形tính từ
u ám; tối tăm; (bóng) đen tối; thâm hiểm
- 柒形tính từ
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
- 捌形tính từ
tối tăm; âm u; (bóng) tâm địa đen tối
- 玖名danh từ
tối tăm; âm u; (bóng) đen tối; thâm hiểm
- 。
Trong phòng tối om.
- 拾形tính từ
kẻ đi theo như bóng; đứa bám đuôi; (khẩu) đồ theo đít người khác
- 。
Căn phòng này rất tối tăm.
解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
- 音âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)