shuǎng
sảng
bộ hào · 11 nét

sảng khoái; dễ chịu; mát mẻ; thẳng thắn; (của thời tiết) trong lành

HSK 6 (3.0)11 nghĩa#4358
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sảng khoái; dễ chịu; mát mẻ; thẳng thắn; (của thời tiết) trong lành

    令人感到舒适、快乐、清爽lìng rén gǎndào shūshì、kuàilè、qīngsuǎng

    • Thời tiết hôm nay thật sảng khoái!

  2. tính từ

    sảng khoái; dễ chịu; thỏa mái; thẳng thắn

    令人感到舒适、高兴、满足lìng rén gǎndào shūshì、gāoxìng、mǎnzú

  3. tính từ

    sảng khoái; thẳng thắn; rõ ràng; mát mẻ; (của thời tiết) trong lành

    • Thời tiết hôm nay rất dễ chịu.

  4. tính từ

    sảng khoái; mát mẻ; thẳng thắn; sắc nét; (của thời tiết) trong lành

    清爽舒适;直率坦诚qīnghuà shūshì;zhíyǜ tǎnchéng

    • Quả táo này rất giòn.

  5. tính từ

    sảng khoái; sảng; thỏa mái; tươi tắn

    舒服;令人感到愉快和舒适shūfu; lìng rén gǎndào yúkuài hé shūshi

  6. tính từ

    thẳng thắn; chân thành; thành thật

    说话直接、坦诚、不隐瞒的shuōhuà zhíjiē、tǎnchéng、bù yǐnyǎi de

    • Anh ấy là một người rất sảng khoái.

  7. tính từ

    làm tỉnh táo; kích thần tỉnh trí

    令人感到清爽、舒服、精神的lìng rén gǎndào qīng shuǎng、shūfu、jīngshén de

  8. tính từ

    thật thà chất phác; hiền lành chân chất

    性格直率;不虚伪xìnggé zhíyǜ; bù xūwěi

  9. tính từ

    sáng sủa; rõ ràng

    清楚、明亮的样子qīngchu、míngliàng de yàngzi

    • Thời tiết hôm nay rất trong lành.

  10. tính từ

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    明亮;清爽;舒适míngliàng;qīnghuǎ;shūshì

  11. 11động từ

    lệch; sai lạc

    偏离正确的方向或道路;不按照应有的方式进行piānlí zhèngquè de fāngxiàng huò dàolù;búàn zhàozhào yīngyǒu de fāngshì jìnxíng

    • Anh ấy đã thất hẹn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người đứng thẳng)HỘI Ý
  • hào(vạch chéo (hai bên))HỘI Ý

Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.

(chồng lên)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.