Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新型农村合作医疗
新型农村合作医疗
tân hình nông thôn hợp tác y liệu
Chương trình Y tế Hợp tác Nông thôn Mới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chương trình Y tế Hợp tác Nông thôn Mới
- 。
Chương trình Y tế Hợp tác Nông thôn Mới đã đảm bảo sức khỏe cho nông dân.
- 貳名danh từ
viết tắt của 新農合|新农合
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
新型农村合作医疗
Phồn thể新型農村合作醫療
tân hình nông thôn hợp tác y liệu
Chương trình Y tế Hợp tác Nông thôn Mới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chương trình Y tế Hợp tác Nông thôn Mới
- 。
Chương trình Y tế Hợp tác Nông thôn Mới đã đảm bảo sức khỏe cho nông dân.
- 貳名danh từ
viết tắt của 新農合|新农合
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.