稀疏

稀疏
shū
hy sơ

thưa thớt; lưa thưa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thưa thớt; lưa thưa

    • Tóc anh ấy rất thưa thớt.

  2. tính từ

    hiếm có; ít khi có

  3. tính từ

    thưa thớt; không dày đặc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.