清理

清理
qīng
thanh lý

làm sáng tỏ; dẹp tan; quét sạch

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#2227
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm sáng tỏ; dẹp tan; quét sạch

    把不要的东西去掉;整理干净bǎ búyào de dōngxi qùdiào;zhěnglǐ gānnjìng

    • Xin hãy dọn dẹp phòng một chút.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trong lúc dọn dẹp, chúng tôi đã tình cờ tìm được một số thứ của ông nhà.

  2. động từ

    dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị

    把东西整理干净;收拾整齐bǎ dōngxi zhěnglǐ gānnjìng;shōushi zhěngqī

    • Bạn dọn dẹp phòng một chút đi.

  3. động từ

    ra tay; xuất chiêu; bán đi (thanh lý)

    把不需要的东西卖掉或丢掉bǎ búxūyào de dōngxi màidiào huò diùdiào

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.