清理
làm sáng tỏ; dẹp tan; quét sạch
NGHĨA
- 壹动động từ
làm sáng tỏ; dẹp tan; quét sạch
中把不要的东西去掉;整理干净bǎ búyào de dōngxi qùdiào;zhěnglǐ gānnjìng
- 。
Xin hãy dọn dẹp phòng một chút.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Trong lúc dọn dẹp, chúng tôi đã tình cờ tìm được một số thứ của ông nhà.
- 貳动động từ
dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị
中把东西整理干净;收拾整齐bǎ dōngxi zhěnglǐ gānnjìng;shōushi zhěngqī
- 。
Bạn dọn dẹp phòng một chút đi.
- 參动động từ
ra tay; xuất chiêu; bán đi (thanh lý)
中把不需要的东西卖掉或丢掉bǎ búxūyào de dōngxi màidiào huò diùdiào
làm sáng tỏ; dẹp tan; quét sạch
NGHĨA
- 壹动động từ
làm sáng tỏ; dẹp tan; quét sạch
中把不要的东西去掉;整理干净bǎ búyào de dōngxi qùdiào;zhěnglǐ gānnjìng
- 。
Xin hãy dọn dẹp phòng một chút.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Trong lúc dọn dẹp, chúng tôi đã tình cờ tìm được một số thứ của ông nhà.
- 貳动động từ
dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị
中把东西整理干净;收拾整齐bǎ dōngxi zhěnglǐ gānnjìng;shōushi zhěngqī
- 。
Bạn dọn dẹp phòng một chút đi.
- 參动động từ
ra tay; xuất chiêu; bán đi (thanh lý)
中把不需要的东西卖掉或丢掉bǎ búxūyào de dōngxi màidiào huò diùdiào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)