残局

残局
cán
tàn cục

tàn cuộc; cục diện tàn lụi; hậu quả để lại

3 nghĩa#45340
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàn cuộc; cục diện tàn lụi; hậu quả để lại

    • Anh ấy dọn dẹp tàn cục.

  2. danh từ

    cục diện tàn cuộc; thế cờ tàn; tình thế nguy khốn

    • Anh ấy đang đối mặt với một tình thế tuyệt vọng.

  3. danh từ

    tàn cuộc; thế cờ tàn

    • Tàn cục của ván cờ này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.