Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残局
残局
tàn cục
tàn cuộc; cục diện tàn lụi; hậu quả để lại
3 nghĩa#45340
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàn cuộc; cục diện tàn lụi; hậu quả để lại
- 。
Anh ấy dọn dẹp tàn cục.
- 貳名danh từ
cục diện tàn cuộc; thế cờ tàn; tình thế nguy khốn
- 。
Anh ấy đang đối mặt với một tình thế tuyệt vọng.
- 參名danh từ
tàn cuộc; thế cờ tàn
- 。
Tàn cục của ván cờ này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
残局
Phồn thể殘局
tàn cục
tàn cuộc; cục diện tàn lụi; hậu quả để lại
3 nghĩa#45340
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàn cuộc; cục diện tàn lụi; hậu quả để lại
- 。
Anh ấy dọn dẹp tàn cục.
- 貳名danh từ
cục diện tàn cuộc; thế cờ tàn; tình thế nguy khốn
- 。
Anh ấy đang đối mặt với một tình thế tuyệt vọng.
- 參名danh từ
tàn cuộc; thế cờ tàn
- 。
Tàn cục của ván cờ này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt