打扫

打扫
sǎo
đả tảo

quét dọn; dọn dẹp

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4368
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quét dọn; dọn dẹp

    用扫帚清洁地面或房间yòng sǎozhou qīngjié dìmiàn huò fángjiān

    • Tôi thích dọn dẹp phòng.

  2. động từ

    gạt; quét

    用扫帚清除地面的灰尘和垃圾yòng sǎozhu qīngchú dìmiàn de huīchen hé lèsè

    • Tôi dọn phòng mỗi ngày.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.