Tới nội dung chính

打包

打包
dǎbāo
đả bao

đóng gói; gói lại; (ăn uống) đem về

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#5888
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đóng gói; gói lại; (ăn uống) đem về

    中用纸或其他材料把东西包裹起来yòng zhǐ huò qítā cáiliào bǎ dōngxi bāoguǒ qǐlai

    • 。

      Xin hãy giúp tôi đóng gói.

  2. 貳动động từ

    đóng gói; gói mang về; (khẩu) gói đồ ăn thừa mang đi

    中把东西装在袋子里、盒子里拿走bǎ dōngxi zhuāng zài dàizi li、hézi li názo u

    • 。

      Làm ơn gói đồ ăn thừa giúp tôi.

  3. 參动động từ

    đóng gói (tạo file nén/archive) (tin học)

    中把文件压缩成一个文件的过程bǎ wénjiàn yāsuō chéng yīgè wénjiàn de guòchéng

    • 。

      Hãy đóng gói tập tin.

打
dá
đả
BỘ THỦ⼿
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu