Tới nội dung chính

桌子

桌子
zhuōzi
trác tử

bàn; án (bàn làm việc)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#2061Lượng từ 套 / 张
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bàn; án (bàn làm việc)

    中用来放东西或吃饭的家具,有平面和腿yònglái fàng dōngxi huò chīfàn de jiājù、yǒu píngmiàn hé tuǐ

    • 。

      Trên bàn có một quyển sách.

    • 。

      Hãy lau sạch cái bàn đi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Cái bàn này không tốt.

    • 。

      Đã mua cái bàn thì mua luôn cái ghế.

  2. 貳名danh từ

    bàn học; bàn làm việc

    中用来放东西或工作的家具,有平面和腿yònglái fàng dōngxi huò gōngzuò de jiājù, yǒu píngmiàn hé tuǐ

    • 。

      Cái bàn này rất đẹp.

    • 。

      Anh ấy xếp các tài liệu gọn gàng lên bàn làm việc.

桌
zhuō
trác
BỘ THỦ⽊
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu