赠送

赠送
zèngsòng
tặng tống

tặng; biếu tặng

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#25768
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tặng; biếu tặng

    • Tôi tặng anh ấy một cuốn sách.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
  • tằng/tặng(từng, đã từng)HÌNH THANH

Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.