Tới nội dung chính

赠送

赠送
zèngsòng
tặng tống

tặng; biếu tặng

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#25768
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tặng; biếu tặng

    • 。

      Tôi tặng anh ấy một cuốn sách.

赠
zèng
tặng
BỘ THỦ⾙
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu