Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
疏散
hỏng hóc; sự cố; trục trặc
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏng hóc; sự cố; trục trặc
中让人或物分散开来,离开原来的地方ràng rén huò wù fēnsàn kāilái, líkāi yuánlái de dìfang
- 。
Đám đông bắt đầu giải tán.
- 貳形tính từ
trục trặc; sự cố; hỏng hóc
中分散开来;不密集fēnssàn kāilái;bù mìjí
- 。
Họ sống rất thưa thớt.
sơ tán; tản cư
NGHĨA
- 壹动động từ
sơ tán; tản cư
中让人离开某个地方,分散到各处ràng rén líkāi mǒuguò dìfang, fēnsǎn dào gèchù
- 。
Xin mọi người sơ tán đến khu vực an toàn.
- 貳形tính từ
sự cố; hỏng hóc; trục trặc
中闲散不忙碌;清闲放松的状态xiánsan búmánglù;qīngxián fàngsōng de zhuàngtài
- 。
Anh ấy là một người nhàn nhã.
解字
GIẢI TỰhỏng hóc; sự cố; trục trặc
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏng hóc; sự cố; trục trặc
中让人或物分散开来,离开原来的地方ràng rén huò wù fēnsàn kāilái, líkāi yuánlái de dìfang
- 。
Đám đông bắt đầu giải tán.
- 貳形tính từ
trục trặc; sự cố; hỏng hóc
中分散开来;不密集fēnssàn kāilái;bù mìjí
- 。
Họ sống rất thưa thớt.
sơ tán; tản cư
NGHĨA
- 壹动động từ
sơ tán; tản cư
中让人离开某个地方,分散到各处ràng rén líkāi mǒuguò dìfang, fēnsǎn dào gèchù
- 。
Xin mọi người sơ tán đến khu vực an toàn.
- 貳形tính từ
sự cố; hỏng hóc; trục trặc
中闲散不忙碌;清闲放松的状态xiánsan búmánglù;qīngxián fàngsōng de zhuàngtài
- 。
Anh ấy là một người nhàn nhã.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.