疏散

疏散
shūsàn
sơ tán

hỏng hóc; sự cố; trục trặc

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6619
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hỏng hóc; sự cố; trục trặc

    让人或物分散开来,离开原来的地方ràng rén huò wù fēnsàn kāilái, líkāi yuánlái de dìfang

    • Đám đông bắt đầu giải tán.

  2. tính từ

    trục trặc; sự cố; hỏng hóc

    分散开来;不密集fēnssàn kāilái;bù mìjí

    • Họ sống rất thưa thớt.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.