Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
/
灾区
灾区
tai khu
vùng thiên tai; khu vực bị nạn
HSK 5 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng thiên tai; khu vực bị nạn
- 。
Họ đã đi đến vùng thiên tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灾区
Phồn thể災區
tai khu
vùng thiên tai; khu vực bị nạn
HSK 5 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng thiên tai; khu vực bị nạn
- 。
Họ đã đi đến vùng thiên tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.