Tới nội dung chính

腰

腰
yāo
yêu
⾁bộ nhục · 13 nét

thắt lưng; eo lưng; vùng thắt lưng

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#7928
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thắt lưng; eo lưng; vùng thắt lưng

    中身体中间较细的部分,在肋骨下面shēntǐ zhōngjiān jiào xì de búfen、zài lèigǔ xiàmiàn

    • 。

      Eo của tôi hơi đau.

  2. 貳名danh từ

    eo; thắt lưng; lưng (phần giữa của vật thẳng đứng)

    中身体中间的部分,在肋骨和臀部之间shēntǐ zhōngjiān de bùfen, zài lèigǔ hé túnbù zhījiān

    • 。

      Ngọn núi này có phần giữa rất cao.

  3. 參名danh từ

    eo quần; cạp quần

    中衣服或裤子中间围着身体的部分yīfu huò kuàzi zhōngjiān wéizhe shēntǐ de bùfen

    • 。

      Cái eo quần này hơi rộng.

  4. 肆名danh từ

    thận (dùng làm thức ăn)

    中动物身体内的器官,可以用来吃dòngwù shēntǐ nèi de qìguān、kěyǐ yònglái chī

    • 。

      Tôi thích ăn thận cừu nướng.

  5. 伍名danh từ

    túi tiền; ví tiền; (bóng) túi; hầu bao

    中放钱的布袋或口袋fàng qián de bù dài huò kǒu dài

    • 。

      Anh ấy thò tay vào túi.

腰
yāo
yêu
BỘ THỦ⾁
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu