场面

场面
chǎngmiàn
trường diện

cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#6081
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh

    事情发生的情景或样子shìqing fāshēng de qínggjǐng huò yàngzi

    • Cảnh này rất cảm động.

  2. danh từ

    cảnh tượng; khung cảnh; bề ngoài; thể diện

    某个时间和地点发生的情景或景象mǒu ge shíjiān hé dìdiǎn fāshēng de qínggjǐng huò jǐngxiàng

    • Cảnh tượng này rất hùng vĩ.

  3. danh từ

    dịp; trường hợp; hoàn cảnh

    某个时间发生的情况或事件mǒu ge shíjiān fāshēng de qíngkuàng huò shìjiàn

    • Cảnh tượng này rất cảm động.

  4. danh từ

    tình hình; diễn biến tình thế

    某个时刻、地点发生的情景或状况mǒu gè shíkè、dìdiǎn fāshēng de qínggjǐng huò zhuàngkuàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.