场面
cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh
中事情发生的情景或样子shìqing fāshēng de qínggjǐng huò yàngzi
- 。
Cảnh này rất cảm động.
- 貳名danh từ
cảnh tượng; khung cảnh; bề ngoài; thể diện
中某个时间和地点发生的情景或景象mǒu ge shíjiān hé dìdiǎn fāshēng de qínggjǐng huò jǐngxiàng
- 。
Cảnh tượng này rất hùng vĩ.
- 參名danh từ
dịp; trường hợp; hoàn cảnh
中某个时间发生的情况或事件mǒu ge shíjiān fāshēng de qíngkuàng huò shìjiàn
- 。
Cảnh tượng này rất cảm động.
- 肆名danh từ
tình hình; diễn biến tình thế
中某个时刻、地点发生的情景或状况mǒu gè shíkè、dìdiǎn fāshēng de qínggjǐng huò zhuàngkuàng
cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh
中事情发生的情景或样子shìqing fāshēng de qínggjǐng huò yàngzi
- 。
Cảnh này rất cảm động.
- 貳名danh từ
cảnh tượng; khung cảnh; bề ngoài; thể diện
中某个时间和地点发生的情景或景象mǒu ge shíjiān hé dìdiǎn fāshēng de qínggjǐng huò jǐngxiàng
- 。
Cảnh tượng này rất hùng vĩ.
- 參名danh từ
dịp; trường hợp; hoàn cảnh
中某个时间发生的情况或事件mǒu ge shíjiān fāshēng de qíngkuàng huò shìjiàn
- 。
Cảnh tượng này rất cảm động.
- 肆名danh từ
tình hình; diễn biến tình thế
中某个时刻、地点发生的情景或状况mǒu gè shíkè、dìdiǎn fāshēng de qínggjǐng huò zhuàngkuàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc