Dùng tay ném mạnh xuống đất — đó là hành động ngã nhào hay quật ngã.
/
摔倒
摔倒
suất đảo
ngã xuống; vấp ngã
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#7323
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngã xuống; vấp ngã
中身体失去平衡而跌在地上shēntǐ shīqù pínghuàn értiē zài dìshang
- 。
Anh ấy bị ngã rồi.
- 貳动động từ
ngã; vấp ngã; té ngã
中身体失去平衡而跌下来shēntǐ shīqù pínghéng értiē xiàlai
- ,。
Anh ấy bị ngã nhưng không bị thương.
- 參动động từ
ngã; vấp ngã; (đánh) quật ngã
中因为失去平衡而倒在地上yīnwèi shīqù pínghuàng érhuà dào zài dìshang
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
摔倒
Phồn thể摔
suất đảo
ngã xuống; vấp ngã
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#7323
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngã xuống; vấp ngã
中身体失去平衡而跌在地上shēntǐ shīqù pínghuàn értiē zài dìshang
- 。
Anh ấy bị ngã rồi.
- 貳动động từ
ngã; vấp ngã; té ngã
中身体失去平衡而跌下来shēntǐ shīqù pínghéng értiē xiàlai
- ,。
Anh ấy bị ngã nhưng không bị thương.
- 參动động từ
ngã; vấp ngã; (đánh) quật ngã
中因为失去平衡而倒在地上yīnwèi shīqù pínghuàng érhuà dào zài dìshang
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)