Dùng tay ném mạnh xuống đất — đó là hành động ngã nhào hay quật ngã.
摔跤
vật; ngã; đấu vật
NGHĨA
- 壹动động từ
vật; ngã; đấu vật
中身体失去平衡而跌倒在地上shēntǐ shīqù pínghéng értiē dào zài dìshang
- ,。
Anh ấy bị ngã nhưng không bị thương.
- 貳名danh từ
vật; môn đấu vật; (bóng) vấp ngã
中两个人互相搏斗的运动项目liǎng ge rén hùxiāng báodòu de yùndòng xiàngmù
- 。
Anh ấy thích xem các trận đấu vật.
- 參动động từ
vật lộn; đánh nhau (giằng co)
中两个人用力互相推打、抱摔的搏斗运动liǎng ge rén yònglì hùxiāng tuīdǎ、bàoshuāi de báduòu yùndòng
- 。
Anh ấy thích đấu vật.
解字
GIẢI TỰvật; ngã; đấu vật
NGHĨA
- 壹动động từ
vật; ngã; đấu vật
中身体失去平衡而跌倒在地上shēntǐ shīqù pínghéng értiē dào zài dìshang
- ,。
Anh ấy bị ngã nhưng không bị thương.
- 貳名danh từ
vật; môn đấu vật; (bóng) vấp ngã
中两个人互相搏斗的运动项目liǎng ge rén hùxiāng báodòu de yùndòng xiàngmù
- 。
Anh ấy thích xem các trận đấu vật.
- 參动động từ
vật lộn; đánh nhau (giằng co)
中两个人用力互相推打、抱摔的搏斗运动liǎng ge rén yònglì hùxiāng tuīdǎ、bàoshuāi de báduòu yùndòng
- 。
Anh ấy thích đấu vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)