摔跤

摔跤
shuāijiāo
suất giao

vật; ngã; đấu vật

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8328
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vật; ngã; đấu vật

    身体失去平衡而跌倒在地上shēntǐ shīqù pínghéng értiē dào zài dìshang

    • Anh ấy bị ngã nhưng không bị thương.

  2. danh từ

    vật; môn đấu vật; (bóng) vấp ngã

    两个人互相搏斗的运动项目liǎng ge rén hùxiāng báodòu de yùndòng xiàngmù

    • Anh ấy thích xem các trận đấu vật.

  3. động từ

    vật lộn; đánh nhau (giằng co)

    两个人用力互相推打、抱摔的搏斗运动liǎng ge rén yònglì hùxiāng tuīdǎ、bàoshuāi de báduòu yùndòng

    • Anh ấy thích đấu vật.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ném mạnh xuống đất — đó là hành động ngã nhào hay quật ngã.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.