站起

站起
zhàn
trạm khởi

đứng dậy; chồn lên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng dậy; chồn lên

    • Con ngựa đã đứng dậy.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.

  2. động từ

    chịu; chịu đựng; nhận; bị

    • Xin hãy đứng dậy.

  3. động từ

    trỗi dậy; quật khởi; vươn lên

    • Anh ấy đứng dậy rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.