跌倒

跌倒
diēdǎo
trượt đảo

vấp ngã; (bóng) thất bại; vấp phải thất bại (trong chính trị hay kinh doanh)

3 nghĩa#9607
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. vấp ngã; (bóng) thất bại; vấp phải thất bại (trong chính trị hay kinh doanh)

    身体失去平衡而摔倒;比喻失败或遭遇挫折shēntǐ shīqù pínghuà érhuà shuāidào;bǐyù shībài huò zāoyù cuòzhé

  2. động từ

    rơi xuống; rớt xuống

    身体失去平衡,摔到地上shēntǐ shīqù pínghuà, shuāi dào dìshang

    • Anh ấy bị ngã rồi.

  3. động từ

    nhào lộn; lộn nhào

    身体失去平衡而倒在地上shēntǐ shīqù pínghuà ér dào zài dìshang

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.