倒下

倒下
dǎoxià
đảo hạ

ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4942
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    身体失去支撑而躺下;不再存在或失败shēntǐ shīqù zhīchēng ér tǎngxià;búzài cúnzài huò shībài

    • Anh ấy đột nhiên ngã xuống.

  2. động từ

    ngã xuống; đổ xuống

    身体失去平衡,跌倒或躺在地上shēntǐ shīqù pínghuàng, diēdào huò tǎngzài dìshang

    • Cái cây đó đã đổ rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.