架子

架子
jiàzi
giá tử

kệ; giá đỡ

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#11766
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kệ; giá đỡ

    放东西的木制或金属制的平板结构fàng dōngxi de mùzhì huò jīnshǔ zhì de píngbǎn jiégòu

  2. danh từ

    khung; giá đỡ; kệ

    用来支撑或放东西的结构yòngláixīchēng huòfàng dōngxi de jiégòu

    • Cái giá này rất chắc chắn.

  3. danh từ

    giá đỡ; khung; kệ; vẻ kiêu ngạo; vẻ ra vẻ quan trọng

    支撑东西的框架结构;或人的骄傲态度zhī chēng dōngxi de kuàngjià jiēgòu;huò rén de jiāoào tàidu

    • Người này rất kiêu ngạo.

  4. danh từ

    giá đỡ; khung; giá (để đồ); vẻ kiêu ngạo; ra vẻ ta đây

    支撑东西的结构;或指人摆出的傲慢样子zhīchēng dōngxi de jiégòu;huò zhǐ rén báichūle àomàn yàngzi

    • Anh ấy luôn ra vẻ ta đây.

  5. danh từ

    khung hình; (kỹ thuật) khung

    支撑东西的木制或金属结构zhīchēng dōngxi de mùzhì huò jīnshǔ jiégòu

  6. danh từ

    chủ trương; quan điểm; đề xuất

    某人所持有的主张、观点或态度mǒurén suǒ chíyǒu de zhǔzhāng、guāndiǎn huò tàidù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.