Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
架子
kệ; giá đỡ
NGHĨA
- 壹名danh từ
kệ; giá đỡ
中放东西的木制或金属制的平板结构fàng dōngxi de mùzhì huò jīnshǔ zhì de píngbǎn jiégòu
- 貳名danh từ
khung; giá đỡ; kệ
中用来支撑或放东西的结构yòngláixīchēng huòfàng dōngxi de jiégòu
- 。
Cái giá này rất chắc chắn.
- 參名danh từ
giá đỡ; khung; kệ; vẻ kiêu ngạo; vẻ ra vẻ quan trọng
中支撑东西的框架结构;或人的骄傲态度zhī chēng dōngxi de kuàngjià jiēgòu;huò rén de jiāoào tàidu
- 。
Người này rất kiêu ngạo.
- 肆名danh từ
giá đỡ; khung; giá (để đồ); vẻ kiêu ngạo; ra vẻ ta đây
中支撑东西的结构;或指人摆出的傲慢样子zhīchēng dōngxi de jiégòu;huò zhǐ rén báichūle àomàn yàngzi
- 。
Anh ấy luôn ra vẻ ta đây.
- 伍名danh từ
khung hình; (kỹ thuật) khung
中支撑东西的木制或金属结构zhīchēng dōngxi de mùzhì huò jīnshǔ jiégòu
- 陸名danh từ
chủ trương; quan điểm; đề xuất
中某人所持有的主张、观点或态度mǒurén suǒ chíyǒu de zhǔzhāng、guāndiǎn huò tàidù
解字
GIẢI TỰkệ; giá đỡ
NGHĨA
- 壹名danh từ
kệ; giá đỡ
中放东西的木制或金属制的平板结构fàng dōngxi de mùzhì huò jīnshǔ zhì de píngbǎn jiégòu
- 貳名danh từ
khung; giá đỡ; kệ
中用来支撑或放东西的结构yòngláixīchēng huòfàng dōngxi de jiégòu
- 。
Cái giá này rất chắc chắn.
- 參名danh từ
giá đỡ; khung; kệ; vẻ kiêu ngạo; vẻ ra vẻ quan trọng
中支撑东西的框架结构;或人的骄傲态度zhī chēng dōngxi de kuàngjià jiēgòu;huò rén de jiāoào tàidu
- 。
Người này rất kiêu ngạo.
- 肆名danh từ
giá đỡ; khung; giá (để đồ); vẻ kiêu ngạo; ra vẻ ta đây
中支撑东西的结构;或指人摆出的傲慢样子zhīchēng dōngxi de jiégòu;huò zhǐ rén báichūle àomàn yàngzi
- 。
Anh ấy luôn ra vẻ ta đây.
- 伍名danh từ
khung hình; (kỹ thuật) khung
中支撑东西的木制或金属结构zhīchēng dōngxi de mùzhì huò jīnshǔ jiégòu
- 陸名danh từ
chủ trương; quan điểm; đề xuất
中某人所持有的主张、观点或态度mǒurén suǒ chíyǒu de zhǔzhāng、guāndiǎn huò tàidù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)