放置

放置
fàngzhì
phóng trí

đặt; để; cất (nhà táng tạm)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11462
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đặt; để; cất (nhà táng tạm)

    把东西放在某个地方bǎ dōngxi fàng zài mǒugerǔ dìfang

    • Xin hãy đặt sách lên bàn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.