Tới nội dung chính

桌

桌
zhuō
trác
⽊bộ mộc · 10 nét

bàn (dùng làm lượng từ cho bàn tiệc...); cái bàn

2 nghĩa#12394
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    bàn (dùng làm lượng từ cho bàn tiệc...); cái bàn

    中用来计算宴席餐桌数量的量词yònglái jìsuàn yànxí cānzhuō shùliàng de liàngcí

  2. 貳名danh từ

    bàn học; bàn làm việc

    中用来放东西或工作的家具,通常有四条腿yònglái fàng dōngxi huò gōngzuò de jiājù, tōngcháng yǒu sì tiáo tuǐ

    • 。

      Cái bàn này rất đẹp.

桌
zhuō
trác
BỘ THỦ⽊
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu