/
桌
桌
trác
⽊bộ mộc · 10 nétbàn (dùng làm lượng từ cho bàn tiệc...); cái bàn
2 nghĩa#12394
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
bàn (dùng làm lượng từ cho bàn tiệc...); cái bàn
中用来计算宴席餐桌数量的量词yònglái jìsuàn yànxí cānzhuō shùliàng de liàngcí
- 貳名danh từ
bàn học; bàn làm việc
中用来放东西或工作的家具,通常有四条腿yònglái fàng dōngxi huò gōngzuò de jiājù, tōngcháng yǒu sì tiáo tuǐ
- 。
Cái bàn này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
桌
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
bàn (dùng làm lượng từ cho bàn tiệc...); cái bàn
中用来计算宴席餐桌数量的量词yònglái jìsuàn yànxí cānzhuō shùliàng de liàngcí
- 貳名danh từ
bàn học; bàn làm việc
中用来放东西或工作的家具,通常有四条腿yònglái fàng dōngxi huò gōngzuò de jiājù, tōngcháng yǒu sì tiáo tuǐ
- 。
Cái bàn này rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)