zhèn
trận
bộ phụ · 6 nét

đợt; lần; trận (đo lường những sự việc ngắn tạm thời)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)7 nghĩa#31432
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    đợt; lần; trận (đo lường những sự việc ngắn tạm thời)

    • Một làn gió thổi qua.

  2. lượng từ

    trận; đợt; cơn

    • Trời đã mưa một trận.

  3. lượng từ

    cơn; trận (mưa, gió...); đợt

    • Trời đổ một trận mưa.

  4. lượng từ

    cơn (mưa, gió...); trận; hàng ngũ (quân đội)

  5. lượng từ

    cơn; trận (dùng cho sự kiện hoặc trạng thái ngắn)

  6. danh từ

    trận; đội hình; trận thế

    • Anh ấy chỉ huy quân đội bày trận.

  7. lượng từ

    khoảnh khắc ngắn; chốc lát

    • Trời mưa một trận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.