Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
阵
đợt; lần; trận (đo lường những sự việc ngắn tạm thời)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
đợt; lần; trận (đo lường những sự việc ngắn tạm thời)
- 。
Một làn gió thổi qua.
- 貳量lượng từ
trận; đợt; cơn
- 。
Trời đã mưa một trận.
- 參量lượng từ
cơn; trận (mưa, gió...); đợt
- 。
Trời đổ một trận mưa.
- 肆量lượng từ
cơn (mưa, gió...); trận; hàng ngũ (quân đội)
- 伍量lượng từ
cơn; trận (dùng cho sự kiện hoặc trạng thái ngắn)
- 陸名danh từ
trận; đội hình; trận thế
- 。
Anh ấy chỉ huy quân đội bày trận.
- 柒量lượng từ
khoảnh khắc ngắn; chốc lát
- 。
Trời mưa một trận.
解字
GIẢI TỰđợt; lần; trận (đo lường những sự việc ngắn tạm thời)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
đợt; lần; trận (đo lường những sự việc ngắn tạm thời)
- 。
Một làn gió thổi qua.
- 貳量lượng từ
trận; đợt; cơn
- 。
Trời đã mưa một trận.
- 參量lượng từ
cơn; trận (mưa, gió...); đợt
- 。
Trời đổ một trận mưa.
- 肆量lượng từ
cơn (mưa, gió...); trận; hàng ngũ (quân đội)
- 伍量lượng từ
cơn; trận (dùng cho sự kiện hoặc trạng thái ngắn)
- 陸名danh từ
trận; đội hình; trận thế
- 。
Anh ấy chỉ huy quân đội bày trận.
- 柒量lượng từ
khoảnh khắc ngắn; chốc lát
- 。
Trời mưa một trận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)