盖子

盖子
gàizi
cái tử

nắp; vung; nắp đậy

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15468
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nắp; vung; nắp đậy

    • Cái nắp này rất đẹp.

  2. danh từ

    nắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng

    • Cái nắp này rất chặt.

  3. danh từ

    đậy; nắp; che phủ; vượt trội

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.