面纱

面纱
miànshā
diện sa

khăn che mặt; mạng che mặt (của cô dâu)

1 nghĩa#19633
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khăn che mặt; mạng che mặt (của cô dâu)

    • Cô ấy đang đeo mạng che mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.