- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
khăn che mặt; mạng che mặt (của cô dâu)
khăn che mặt; mạng che mặt (của cô dâu)
Cô ấy đang đeo mạng che mặt.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
khăn che mặt; mạng che mặt (của cô dâu)
khăn che mặt; mạng che mặt (của cô dâu)
Cô ấy đang đeo mạng che mặt.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.