发问

发问
wèn
phát vấn

hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi

3 nghĩa#21092
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi

    • Anh ấy đã đặt một câu hỏi.

  2. động từ

    thẩm vấn; tra hỏi

    • Anh ấy thích đặt câu hỏi trong lớp.

  3. động từ

    đặt câu hỏi; phát vấn

    • Mời bạn đặt câu hỏi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.