Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
/
树立
树立
thụ lập
đặt nền móng; xác lập
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22647
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt nền móng; xác lập
- 。
Chúng ta nên thiết lập một quan điểm sống đúng đắn.
- 貳动động từ
sắp xếp; bố trí; thu xếp
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
树立
Phồn thể樹立
thụ lập
đặt nền móng; xác lập
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22647
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt nền móng; xác lập
- 。
Chúng ta nên thiết lập một quan điểm sống đúng đắn.
- 貳动động từ
sắp xếp; bố trí; thu xếp
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)