树立

树立
shù
thụ lập

đặt nền móng; xác lập

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22647
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt nền móng; xác lập

    • Chúng ta nên thiết lập một quan điểm sống đúng đắn.

  2. động từ

    sắp xếp; bố trí; thu xếp

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.