判决

判决
pànjué
phán quyết

phán quyết; tuyên án; xét xử

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5499
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phán quyết; tuyên án; xét xử

    法院对案件的最终决定fǎyuàn duì ànjiàn de zuìzhōng juédìng

    • Thẩm phán phán quyết anh ta vô tội.

  2. động từ

    phán quyết; tuyên án; xét xử

    法院对案件做出的官方决定fǎyuàn duì ànjiàn zuòchū de guāngfāng juédìng

    • Thẩm phán phán quyết anh ta có tội.

  3. danh từ

    phán quyết; bản án

    法院对案件的最终决定fǎyuàn duì ànjian de zuìzhōng juédìng

    • Tòa án đã đưa ra phán quyết.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.