- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
nghiệp vụ; công việc chuyên môn; hoạt động kinh doanh
nghiệp vụ; công việc chuyên môn; hoạt động kinh doanh
中专门的工作或经营活动zhuānmén de gōngzuò huò jīngyíng huódòng
Công ty chúng tôi có rất nhiều công việc kinh doanh.
nghiệp vụ; công việc chuyên môn; dịch vụ kinh doanh
中公司或机构进行的专业工作和商业活动gōngsī huò jīgòu jìnxíng de zhuānyè gōngzuò hé shāngyè huódòng
Công ty chúng tôi có nhiều dịch vụ.
nghiệp vụ; công việc chuyên môn
中某个专业或工作领域中需要做的事情mǒu ge zhuānyè huò gōngzuò lǐngyù zhōng xūyào zuò de shìqing
Công việc của anh ấy rất bận.
nghiệp vụ; công việc chuyên môn; hoạt động kinh doanh
nghiệp vụ; công việc chuyên môn; hoạt động kinh doanh
中专门的工作或经营活动zhuānmén de gōngzuò huò jīngyíng huódòng
Công ty chúng tôi có rất nhiều công việc kinh doanh.
nghiệp vụ; công việc chuyên môn; dịch vụ kinh doanh
中公司或机构进行的专业工作和商业活动gōngsī huò jīgòu jìnxíng de zhuānyè gōngzuò hé shāngyè huódòng
Công ty chúng tôi có nhiều dịch vụ.
nghiệp vụ; công việc chuyên môn
中某个专业或工作领域中需要做的事情mǒu ge zhuānyè huò gōngzuò lǐngyù zhōng xūyào zuò de shìqing
Công việc của anh ấy rất bận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.