业务

业务
nghiệp vụ

nghiệp vụ; công việc chuyên môn; hoạt động kinh doanh

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#4624Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghiệp vụ; công việc chuyên môn; hoạt động kinh doanh

    专门的工作或经营活动zhuānmén de gōngzuò huò jīngyíng huódòng

    • Công ty chúng tôi có rất nhiều công việc kinh doanh.

  2. danh từ

    nghiệp vụ; công việc chuyên môn; dịch vụ kinh doanh

    公司或机构进行的专业工作和商业活动gōngsī huò jīgòu jìnxíng de zhuānyè gōngzuò hé shāngyè huódòng

    • Công ty chúng tôi có nhiều dịch vụ.

  3. danh từ

    nghiệp vụ; công việc chuyên môn

    某个专业或工作领域中需要做的事情mǒu ge zhuānyè huò gōngzuò lǐngyù zhōng xūyào zuò de shìqing

    • Công việc của anh ấy rất bận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý

Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.