Tới nội dung chính

担当

担当
dāndāng
đảm đương

đảm nhận; gánh vác; chịu trách nhiệm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19678
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đảm nhận; gánh vác; chịu trách nhiệm

    • 。

      Anh ấy đã đảm nhận nhiệm vụ này.

  2. 貳动động từ

    giả định; giả sử; cho rằng

    • 。

      Anh ấy đã đảm nhận một vai trò quan trọng.

担
dān
đảm
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu