担当

担当
dāndāng
đảm đương

đảm nhận; gánh vác; chịu trách nhiệm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19678
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đảm nhận; gánh vác; chịu trách nhiệm

    • Anh ấy đã đảm nhận nhiệm vụ này.

  2. động từ

    giả định; giả sử; cho rằng

    • Anh ấy đã đảm nhận một vai trò quan trọng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.