适应

适应
shìyìng
thích ứng

thích nghi; thích ứng

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#3459
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thích nghi; thích ứng

    改变自己去符合新的环境或情况gǎibiàn zìjǐ qù fúhé xīn de huánjìng huò qíngkuàng

    • Anh ấy nhanh chóng thích nghi với cuộc sống ở đây.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.

  2. động từ

    thích nghi; phù hợp; thích ứng

    变得合适,符合某种情况或环境biàn de héshì、fúhé mǒuzhǒng qíngkuàng huò huányìng

  3. động từ

    vừa khít; phù hợp; sát với

    与环境或条件相符合yǔ huánjìng huò tiáojiàn xiāngfúhé

    • Tôi nhanh chóng thích nghi với cuộc sống ở đây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.