适应
thích nghi; thích ứng
NGHĨA
- 壹动động từ
thích nghi; thích ứng
中改变自己去符合新的环境或情况gǎibiàn zìjǐ qù fúhé xīn de huánjìng huò qíngkuàng
- 。
Anh ấy nhanh chóng thích nghi với cuộc sống ở đây.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
- 貳动động từ
thích nghi; phù hợp; thích ứng
中变得合适,符合某种情况或环境biàn de héshì、fúhé mǒuzhǒng qíngkuàng huò huányìng
- 參动động từ
vừa khít; phù hợp; sát với
中与环境或条件相符合yǔ huánjìng huò tiáojiàn xiāngfúhé
- 。
Tôi nhanh chóng thích nghi với cuộc sống ở đây.
thích nghi; thích ứng
NGHĨA
- 壹动động từ
thích nghi; thích ứng
中改变自己去符合新的环境或情况gǎibiàn zìjǐ qù fúhé xīn de huánjìng huò qíngkuàng
- 。
Anh ấy nhanh chóng thích nghi với cuộc sống ở đây.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
- 貳动động từ
thích nghi; phù hợp; thích ứng
中变得合适,符合某种情况或环境biàn de héshì、fúhé mǒuzhǒng qíngkuàng huò huányìng
- 參动động từ
vừa khít; phù hợp; sát với
中与环境或条件相符合yǔ huánjìng huò tiáojiàn xiāngfúhé
- 。
Tôi nhanh chóng thích nghi với cuộc sống ở đây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi