排挤

排挤
pái
bài tễ

chèn ép; gạt ra ngoài; loại trừ

3 nghĩa#26499
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chèn ép; gạt ra ngoài; loại trừ

    • Anh ấy bị đẩy ra ngoài rồi.

  2. động từ

    chèn ép; gạt ra ngoài lề; loại trừ

  3. động từ

    thay thế; thế chỗ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.