吸纳

吸纳
hấp nạp

tiếp nhận; thu nạp; hấp thụ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp nhận; thu nạp; hấp thụ

    • Công ty đã thu hút rất nhiều nhân tài.

  2. động từ

    hấp thụ; tiêu thụ

    • Công ty đã thu hút rất nhiều nhân viên mới.

  3. động từ

    thu nhận; tiếp nhận; hấp thu

    • Công ty đã tuyển dụng nhân viên mới.

  4. động từ

    nhận; chịu; được

    • Chúng ta nên tiếp thu những ý tưởng mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.