异己

异己
dị kỷ

bất đồng chính kiến; (người) có quan điểm chính trị khác biệt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bất đồng chính kiến; (người) có quan điểm chính trị khác biệt

    • Anh ta bị coi là người bất đồng chính kiến.

  2. danh từ

    ngoài Trái Đất; ngoài hành tinh; người ngoài hành tinh (khi chỉ sinh vật)

    • Anh ấy loại trừ tất cả những người khác biệt.

  3. danh từ

    người ngoài; người ngoài cuộc

    • Anh ấy coi tất cả mọi người là người ngoài.

  4. danh từ

    iốt phóng xạ

    • Anh ấy loại trừ tất cả những người không cùng phe.

  5. danh từ

    người khác; tha nhân

    • Anh ấy luôn bài xích những người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.