异己
bất đồng chính kiến; (người) có quan điểm chính trị khác biệt
NGHĨA
- 壹名danh từ
bất đồng chính kiến; (người) có quan điểm chính trị khác biệt
- 。
Anh ta bị coi là người bất đồng chính kiến.
- 貳名danh từ
ngoài Trái Đất; ngoài hành tinh; người ngoài hành tinh (khi chỉ sinh vật)
- 。
Anh ấy loại trừ tất cả những người khác biệt.
- 參名danh từ
người ngoài; người ngoài cuộc
- 。
Anh ấy coi tất cả mọi người là người ngoài.
- 肆名danh từ
iốt phóng xạ
- 。
Anh ấy loại trừ tất cả những người không cùng phe.
- 伍名danh từ
người khác; tha nhân
- 。
Anh ấy luôn bài xích những người khác.
bất đồng chính kiến; (người) có quan điểm chính trị khác biệt
NGHĨA
- 壹名danh từ
bất đồng chính kiến; (người) có quan điểm chính trị khác biệt
- 。
Anh ta bị coi là người bất đồng chính kiến.
- 貳名danh từ
ngoài Trái Đất; ngoài hành tinh; người ngoài hành tinh (khi chỉ sinh vật)
- 。
Anh ấy loại trừ tất cả những người khác biệt.
- 參名danh từ
người ngoài; người ngoài cuộc
- 。
Anh ấy coi tất cả mọi người là người ngoài.
- 肆名danh từ
iốt phóng xạ
- 。
Anh ấy loại trừ tất cả những người không cùng phe.
- 伍名danh từ
người khác; tha nhân
- 。
Anh ấy luôn bài xích những người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡