Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.
/
捡到篮里就是菜
捡到篮里就是菜
kiểm đáo lam lý tựu thị thái
hễ nhặt được vào rổ là rau (cái gì cũng dùng được, không kén chọn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hễ nhặt được vào rổ là rau (cái gì cũng dùng được, không kén chọn) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cái gì cũng ăn, không kén chọn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
捡到篮里就是菜
Phồn thể撿到籃裡就是菜
kiểm đáo lam lý tựu thị thái
hễ nhặt được vào rổ là rau (cái gì cũng dùng được, không kén chọn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hễ nhặt được vào rổ là rau (cái gì cũng dùng được, không kén chọn) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cái gì cũng ăn, không kén chọn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)