Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.
/
捡了芝麻丢了西瓜
捡了芝麻丢了西瓜
kiểm liễu chi ma đâu liễu tây qua
nhặt được hạt vừng mà đánh mất quả dưa hấu (ham cái nhỏ mà mất cái lớn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhặt được hạt vừng mà đánh mất quả dưa hấu (ham cái nhỏ mà mất cái lớn) [thành ngữ]
- 。
Đừng vì cái nhỏ mà bỏ lỡ cái lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ捡了芝麻丢了西瓜
Phồn thể撿了芝麻丟了西瓜
kiểm liễu chi ma đâu liễu tây qua
nhặt được hạt vừng mà đánh mất quả dưa hấu (ham cái nhỏ mà mất cái lớn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhặt được hạt vừng mà đánh mất quả dưa hấu (ham cái nhỏ mà mất cái lớn) [thành ngữ]
- 。
Đừng vì cái nhỏ mà bỏ lỡ cái lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)