捡了芝麻丢了西瓜

捡了芝麻丢了西瓜
jiǎnlezhīmadiūleguā
kiểm liễu chi ma đâu liễu tây qua

nhặt được hạt vừng mà đánh mất quả dưa hấu (ham cái nhỏ mà mất cái lớn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhặt được hạt vừng mà đánh mất quả dưa hấu (ham cái nhỏ mà mất cái lớn) [thành ngữ]

    • Đừng vì cái nhỏ mà bỏ lỡ cái lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.