惨重

惨重
cǎnzhòng
thảm trọng

ghê gớm; kinh khủng; không thể nào (được)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#33958
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ghê gớm; kinh khủng; không thể nào (được)

    • Trận động đất này gây thiệt hại nặng nề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.