Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
收益
收益
thu ích
thu nhập; lợi nhuận; lợi tức
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#15711
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thu nhập; lợi nhuận; lợi tức
- 。
Lợi nhuận của công ty rất tốt.
- 貳名danh từ
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
- 。
Lợi nhuận của công ty năm nay rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
收益
Phồn thể收
thu ích
thu nhập; lợi nhuận; lợi tức
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#15711
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thu nhập; lợi nhuận; lợi tức
- 。
Lợi nhuận của công ty rất tốt.
- 貳名danh từ
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
- 。
Lợi nhuận của công ty năm nay rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)