收益

收益
shōu
thu ích

thu nhập; lợi nhuận; lợi tức

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#15711
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thu nhập; lợi nhuận; lợi tức

    • Lợi nhuận của công ty rất tốt.

  2. danh từ

    lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng

    • Lợi nhuận của công ty năm nay rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.