Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
尊严
phẩm giá; tôn nghiêm; danh dự
NGHĨA
- 壹名danh từ
phẩm giá; tôn nghiêm; danh dự
- 。
Chúng ta nên bảo vệ phẩm giá con người.
- 貳名danh từ
phẩm giá; nhân phẩm; sự tôn nghiêm
中人的身份、地位或人格值得受到尊重和保护的特点rén de shēnfèn、dìwèi huò réngé zhídé shòudào zūnjìng hé bǎohù de tèdiǎn
- 。
Anh ấy rất có phẩm giá.
- 參名danh từ
nhân cách; phẩm cách; tư cách
中人应该有的高贵品质和地位rén yīnggāi yǒu de gāoguì pǐnzhì hé dìwèi
- 。
Con người nên có phẩm giá.
- 肆名danh từ
tín nghĩa; trung tín và nghĩa khí
中人的高贵的品格和受尊重的身份rén de gāoguì de pǐngé hé shòu zūnzhòng de shēnfèn
- 。
Anh ấy là một người có lòng tự trọng.
解字
GIẢI TỰphẩm giá; tôn nghiêm; danh dự
NGHĨA
- 壹名danh từ
phẩm giá; tôn nghiêm; danh dự
- 。
Chúng ta nên bảo vệ phẩm giá con người.
- 貳名danh từ
phẩm giá; nhân phẩm; sự tôn nghiêm
中人的身份、地位或人格值得受到尊重和保护的特点rén de shēnfèn、dìwèi huò réngé zhídé shòudào zūnjìng hé bǎohù de tèdiǎn
- 。
Anh ấy rất có phẩm giá.
- 參名danh từ
nhân cách; phẩm cách; tư cách
中人应该有的高贵品质和地位rén yīnggāi yǒu de gāoguì pǐnzhì hé dìwèi
- 。
Con người nên có phẩm giá.
- 肆名danh từ
tín nghĩa; trung tín và nghĩa khí
中人的高贵的品格和受尊重的身份rén de gāoguì de pǐngé hé shòu zūnzhòng de shēnfèn
- 。
Anh ấy là một người có lòng tự trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])