Tới nội dung chính

尊严

尊严
zūnyán
tôn nghiêm

phẩm giá; tôn nghiêm; danh dự

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#5997
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phẩm giá; tôn nghiêm; danh dự

    • 。

      Chúng ta nên bảo vệ phẩm giá con người.

  2. 貳名danh từ

    phẩm giá; nhân phẩm; sự tôn nghiêm

    中人的身份、地位或人格值得受到尊重和保护的特点rén de shēnfèn、dìwèi huò réngé zhídé shòudào zūnjìng hé bǎohù de tèdiǎn

    • 。

      Anh ấy rất có phẩm giá.

  3. 參名danh từ

    nhân cách; phẩm cách; tư cách

    中人应该有的高贵品质和地位rén yīnggāi yǒu de gāoguì pǐnzhì hé dìwèi

    • 。

      Con người nên có phẩm giá.

  4. 肆名danh từ

    tín nghĩa; trung tín và nghĩa khí

    中人的高贵的品格和受尊重的身份rén de gāoguì de pǐngé hé shòu zūnzhòng de shēnfèn

    • 。

      Anh ấy là một người có lòng tự trọng.

尊
zūn
tôn
BỘ THỦ⼨
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu