hàn
hạn
bộ nhật · 7 nét

hạn hán; khô hạn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#41219
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạn hán; khô hạn

    • Ở đây thường xuyên có hạn hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.