挖掘

挖掘
jué
oạt quật

đào; khai quật; (bóng) khám phá; khai thác

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7574
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đào; khai quật; (bóng) khám phá; khai thác

    用工具或器械把土或其他东西从地下取出来yòng gōngjù huò qìxiè bǎ tǔ huò qítā dōngxi cóng dìxià qǔchūlái

    • Họ đang khai quật lịch sử.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.