Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
/
挖掘
挖掘
oạt quật
đào; khai quật; (bóng) khám phá; khai thác
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7574
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đào; khai quật; (bóng) khám phá; khai thác
中用工具或器械把土或其他东西从地下取出来yòng gōngjù huò qìxiè bǎ tǔ huò qítā dōngxi cóng dìxià qǔchūlái
- 。
Họ đang khai quật lịch sử.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
挖掘
Phồn thể挖
oạt quật
đào; khai quật; (bóng) khám phá; khai thác
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7574
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đào; khai quật; (bóng) khám phá; khai thác
中用工具或器械把土或其他东西从地下取出来yòng gōngjù huò qìxiè bǎ tǔ huò qítā dōngxi cóng dìxià qǔchūlái
- 。
Họ đang khai quật lịch sử.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)