埋藏

埋藏
máicáng
mai tàng

chôn giấu; vùi lấp

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24560
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chôn giấu; vùi lấp

    • Anh ấy chôn giấu kho báu đi.

  2. động từ

    chôn giấu; chôn vùi; ẩn giấu

    • Anh ấy giấu bí mật trong lòng.

  3. động từ

    chôn cất; an táng

    • Anh ấy chôn giấu bí mật trong lòng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.