发掘

发掘
jué
phát quật

đào bới; khoét

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#13649
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đào bới; khoét

    用工具挖掘埋在地下的东西yòng gōngjù wājué máizài dìxià de dōngxi

    • Họ đang khai quật ngôi mộ cổ.

  2. động từ

    khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)

    通过调查或研究来发现或了解tōngguò tiáochá huò yánjiū lái fāxiàn huò liǎojiě

    • Họ đã khai thác được dầu mỏ mới.

  3. động từ

    khai phá; khai quật; phát hiện

    发现或挖出埋藏的东西;开发潜力fāxiàn huò wāchū máicáng de dōngxi;kāifā qiánlì

    • Chúng tôi đã khai thác được thị trường mới.

  4. động từ

    khai thác; phát hiện

    发现或找到隐藏、埋藏的东西fāxiàn huò zhǎodào yǐncáng、maiáng de dōngxi

    • Chúng ta nên khai thác tiềm năng của bản thân.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.