Tới nội dung chính

屈

屈
qū
khuất
⼫bộ thi · 8 nét

thứ hai (can chi thứ hai); chữ ất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thứ hai (can chi thứ hai); chữ ất

    • 。

      Anh ấy quỳ gối xuống.

  2. 貳动động từ

    oan ức; cảm thấy bị oan; ủy khuất (trong lòng)

    • 。

      Anh ấy cảm thấy rất oan ức.

  3. 參名danh từ

    họ Khư

屈
qū
khuất
BỘ THỦ⼫
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu